goigoi

đạm bạc

Tính từ
Có tính chất đơn giản, không cầu kỳ và thiếu sự sang trọng hay hào nhoáng bên ngoài.
Anh plain
Nhật 質素な
Hàn 수수한
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗa̰ːʔm˨˩ ɓa̰ːʔk˨˩/ Trung /ɗa̰ːm˨˨ ɓa̰ːk˨˨/ Nam /ɗaːm˨˩˨ ɓaːk˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Có tính chất đơn giản, không cầu kỳ và thiếu sự sang trọng hay hào nhoáng bên ngoài. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Căn phòng được trang trí theo phong cách đạm bạc và giản dị.

Anh plain

The room is decorated in a plain and simple style.

Nhật 質素な

その部屋は質素で単純なスタイルで装飾されている。

Hàn 수수한

그 방은 수수하고 단순한 스타일로 장식되어 있다.

Nghĩa 2 Tính từ
Lối sống hoặc cách ăn uống tiết kiệm, giản dị và không phô trương về vật chất.

vi Họ sống một cuộc đời đạm bạc và không ham mê vật chất.

Anh frugal

They live a frugal life and do not crave material possessions.

Nhật 倹約的な

彼らは贅沢を求めず、倹約的な生活を送っている。

Hàn 검소한

그들은 사치를 바라지 않고 검소한 삶을 살고 있다.

Cấu tạo
đạm / bạc / 淡薄
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
淡薄
Ứng viên theo âm tiết
đạm 淡 bạc 鉑
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bình dị / đạm / đạm bạc / đạm bạc
▸
Dùng
thảm đạm / bình đạm / chất đạm / phân đạm …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.