đạm bạc
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Căn phòng được trang trí theo phong cách đạm bạc và giản dị.
Anh plain
The room is decorated in a plain and simple style.
Nhật 質素な
その部屋は質素で単純なスタイルで装飾されている。
Hàn 수수한
그 방은 수수하고 단순한 스타일로 장식되어 있다.
vi Họ sống một cuộc đời đạm bạc và không ham mê vật chất.
Anh frugal
They live a frugal life and do not crave material possessions.
Nhật 倹約的な
彼らは贅沢を求めず、倹約的な生活を送っている。
Hàn 검소한
그들은 사치를 바라지 않고 검소한 삶을 살고 있다.