đại tang
Danh từ
Nghi lễ tang lễ trọng thể được tổ chức để tôn vinh một người có tầm quan trọng quốc gia.
Nhật
国葬
Anh
state funeral
Hàn
국장
Phát âm
Bắc
/ɗa̰ːʔj˨˩ taːŋ˧˧/
Trung
/ɗa̰ːj˨˨ taːŋ˧˥/
Nam
/ɗaːj˨˩˨ taːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Nghi lễ tang lễ trọng thể được tổ chức để tôn vinh một người có tầm quan trọng quốc gia. Diễn ngôn & logic
vi Cả nước để tang trong ngày tổ chức đại tang.
Nhật 国葬
国葬の当日、全国民が喪に服した。
Anh state funeral
The whole country mourned on the day of the state funeral.
Hàn 국장
국장 당일, 온 국민이 애도했다.
Cấu tạo
đại / tang / 大喪
▸
Cấu tạo
đại / tang / 大喪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
大喪
Ứng viên theo âm tiết
đại
大
tang
喪(桑 / 臧 / 贓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mỏng tang / xe tang / chịu tang / để tang …
▸
Tương tự
mỏng tang / xe tang / chịu tang / để tang …
Dùng
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …
▸
Dùng
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …