đòng đong
Danh từ
đòng đong
small barb fish
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
đòng đong
Diễn ngôn & logic
Đòng đong là một loại cá nhỏ thuộc họ cá chép thường sinh sống ở các vùng ao hồ và đồng ruộng.
vi Những con cá đòng đong bơi lội dưới ao.
Cấu tạo
đong / 茼𣁲
▸
Cấu tạo
đong / 茼𣁲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茼𣁲
Ứng viên theo âm tiết
đòng
茼(粡)
đong
𣁲(𨒟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dong dỏng / động dong / đòng đòng / đòng đọc …
▸
Tương tự
dong dỏng / động dong / đòng đòng / đòng đọc …
Dùng
đong lường / cân đong đo đếm
▸
Dùng
đong lường / cân đong đo đếm