đòn tay
Phát âm
Bắc
/ɗɔ̤n˨˩ taj˧˧/
Trung
/ɗɔŋ˧˧ taj˧˥/
Nam
/ɗɔŋ˨˩ taj˧˧/
Nghe
Danh từ
đòn tay
purlin
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
đòn tay
Diễn ngôn & logic
Thanh gỗ hoặc kim loại nằm ngang trong cấu trúc mái nhà dùng để đỡ các tấm lợp.
vi Các thợ mộc đang lắp đặt đòn tay cho mái nhà.
Cấu tạo
đòn / tay / 杶拪
▸
Cấu tạo
đòn / tay / 杶拪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
杶拪
Ứng viên theo âm tiết
đòn
杶(𤵊)
tay
拪(𢬣)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đòn / đòn đá / đòn cân / đòn dông …
▸
Tương tự
đòn / đòn đá / đòn cân / đòn dông …
Dùng
ăn đòn / đỡ đòn / đánh đòn / đòn bẩy …
▸
Dùng
ăn đòn / đỡ đòn / đánh đòn / đòn bẩy …