đáp số
Phát âm
Bắc
/ɗaːp˧˥ so˧˥/
Trung
/ɗa̰ːp˩˧ ʂo̰˩˧/
Nam
/ɗaːp˧˥ ʂo˧˥/
Nghe
answer enpack representative only
Danh từ
answer
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
đáp số
Diễn ngôn & logic
Kết quả cuối cùng tìm được sau khi đã thực hiện các bước tính toán trong toán học.
vi Học sinh đã tìm ra đáp số đúng cho bài toán khó.
Cấu tạo
đáp / số / 答数
▸
Cấu tạo
đáp / số / 答数
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
答数
Ứng viên theo âm tiết
đáp
答
số
数
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bài giải / đáp / đáp án / đáp lại …
▸
Tương tự
bài giải / đáp / đáp án / đáp lại …
Dùng
báo đáp / giải đáp / đối đáp / đền ơn đáp nghĩa …
▸
Dùng
báo đáp / giải đáp / đối đáp / đền ơn đáp nghĩa …