giải đáp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động đưa ra lời giải hoặc câu trả lời thỏa đáng cho một thắc mắc hay vấn đề khó.
vi Giáo viên đã giải đáp tất cả các thắc mắc của học sinh sau bài giảng.
Cấu tạo
giải / đáp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 解答 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 解答