đáng thương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ánh mắt của chú chó nhỏ bị lạc trông thật đáng thương.
Anh pitiful
The eyes of the lost little dog look so pitiful.
Nhật 哀れ
迷子の小犬の目はとても哀れに見えます。
Hàn 가련한
길 잃은 강아지의 눈은 매우 불쌍해 보입니다.
Cấu tạo
đáng / thương / ghép từ đáng + thương
▸
Nguồn gốcghép từ đáng + thương