đài hoa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đài hoa nâng đỡ và bảo vệ những cánh hoa mềm mại bên trong.
Nhật がく
がくは内部の繊細な花びらを支え、保護する。
Anh calyx
The calyx supports and protects the delicate petals inside.
Hàn 꽃받침
꽃받침은 내부의 섬세한 꽃잎을 받치고 보호한다.