Ăng-lê hoá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên của anh ấy đã bị Ăng-lê hoá khi sang nước ngoài định cư.
Nhật 英語化する
海外移住の際、彼の名前は英語化された。
Anh anglicize
His name was anglicized when he moved abroad to settle.
Hàn 영국식으로 바꾸다
해외로 이주할 때 그의 이름은 영국식으로 바뀌었다.