ăn hàng
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Ăn những lượng nhỏ thức ăn giữa các bữa chính, đặc biệt là khi đi ăn ở ngoài.
vi Trẻ con thường thích đi ăn hàng vào buổi chiều.
Một thuật ngữ lóng dùng để chỉ hành động cướp bóc một cửa hàng hoặc một cơ sở thương mại.
vi Bọn cướp đã ăn hàng cửa tiệm này vào đêm qua.