ăn chơi
Chi tiết
2 senses
▸
Tham gia vào các hoạt động cụ thể với mục đích tự tận hưởng hoặc tìm kiếm sự vui vẻ và giải trí.
vi Nhóm bạn rủ nhau đi ăn chơi vào ngày cuối tuần.
Chạy theo những ham muốn hưởng lạc của bản thân mà không kiềm chế, thường dẫn đến lối sống lãng phí hoặc sa đọa.
vi Anh ta đã tiêu hết tiền vào những cuộc ăn chơi xa xỉ.