ông nhõi
Phát âm
Bắc
/əwŋ˧˧ ɲɔʔɔj˧˥/
Trung
/əwŋ˧˥ ɲɔj˧˩˨/
Nam
/əwŋ˧˧ ɲɔj˨˩˦/
Danh từ
ông nhõi
little brat
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ông nhõi
Diễn ngôn & logic
Một cách gọi có phần châm chọc dành cho một cậu bé nghịch ngợm hoặc bướng bỉnh.
vi Ông nhõi này thật là nghịch ngợm.
Cấu tạo
ông / 翁𥇼
▸
Cấu tạo
ông / 翁𥇼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
翁𥇼
Ứng viên theo âm tiết
ông
翁
nhõi
𥇼
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ông / ông ấy / ông hoàng / ông ngoại …
▸
Tương tự
ông / ông ấy / ông hoàng / ông ngoại …
Dùng
đàn ông / ông bà / ông xã / ông ba mươi
▸
Dùng
đàn ông / ông bà / ông xã / ông ba mươi