ân nhân
Phát âm
Bắc
/ən˧˧ ɲən˧˧/
Trung
/əŋ˧˥ ɲəŋ˧˥/
Nam
/əŋ˧˧ ɲəŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
ân nhân
benefactor
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ân nhân
Diễn ngôn & logic
Người đã làm ơn hoặc giúp đỡ mình trong lúc khó khăn.
vi Tôi luôn biết ơn ân nhân đã giúp mình.
Cấu tạo
ân / nhân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 恩人 …
▸
Cấu tạo
ân / nhân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 恩人 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 恩人
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
恩人
Ứng viên theo âm tiết
ân
恩(慇 / 殷)
nhân
人
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
an nhàn / ân thưởng / ân điển / ân …
▸
Tương tự
an nhàn / ân thưởng / ân điển / ân …
Dùng
tào tháo phụ ân nhân / ân ái / ái ân / tạ ân …
▸
Dùng
tào tháo phụ ân nhân / ân ái / ái ân / tạ ân …