theo đòi
발음
북부
/tʰɛw˧˧ ɗɔ̤j˨˩/
중부
/tʰɛw˧˥ ɗɔj˧˧/
남부
/tʰɛw˧˧ ɗɔj˨˩/
흉내 내다 ento imitate
동사
흉내 내다
to imitate
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
동사
흉내 내다
기본 동작
자신도 뒤처지지 않음을 보여주기 위해 타인의 언행을 흉내 내는 것.
vi Cậu bé thường theo đòi cách ăn mặc của anh trai.
ko 소년은 종종 형의 옷차림을 흉내 낸다.
뜻 2
동사
추구하다
미래를 준비하기 위해 특정한 추구 활동이나 학문에 전념하는 것.
vi Anh ấy quyết định theo đòi nghiệp đèn sách.
ko 그는 학문을 추구하기로 마음먹었다.
구성
theo / đòi
▸
구성
theo / đòi
유의어
theo dõi / đua đòi / tôi đòi / học đòi
▸
유의어
theo dõi / đua đòi / tôi đòi / học đòi
쓰임
tiếp theo / theo đuổi / đuổi theo / nghe theo …
▸
쓰임
tiếp theo / theo đuổi / đuổi theo / nghe theo …