ngàn xưa
발음
북부
/ŋa̤ːn˨˩ sɨə˧˧/
중부
/ŋaːŋ˧˧ sɨə˧˥/
남부
/ŋaːŋ˨˩ sɨə˧˧/
태고부터 enfrom time immemorial
부사
태고부터
from time immemorial
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
부사
태고부터
담화·논리
먼 과거부터 줄곧 이어져 온 것.
vi Câu chuyện này đã có từ ngàn xưa.
ko 이 이야기는 태고부터 내려오는 것이다.
구성
ngàn / xưa / ngàn + xưa 의 합성 …
▸
구성
ngàn / xưa / ngàn + xưa 의 합성 …
어원ngàn + xưa 의 합성
한자
음절 대응 추정
대표 후보
岸𠸗
음절별 후보
ngàn
岸(𡶨)
xưa
𠸗
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
ngàn / ngàn thu / ngàn vàng / ngàn đời …
▸
유의어
ngàn / ngàn thu / ngàn vàng / ngàn đời …
쓰임
một ngàn / ngàn sâu / khách sạn ngàn sao / mẫu thượng ngàn …
▸
쓰임
một ngàn / ngàn sâu / khách sạn ngàn sao / mẫu thượng ngàn …