trông nom
발음
북부
/ʨəwŋ˧˧ nɔm˧˧/
중부
/tʂəwŋ˧˥ nɔm˧˥/
남부
/tʂəwŋ˧˧ nɔm˧˧/
듣기
돌보다 enlook after
동사
돌보다
look after
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
돌보다
기본 동작
누군가나 무엇의 안전을 위해 보살피는 것.
vi Họ nhờ hàng xóm trông nom ngôi nhà khi đi vắng.
ko 그들은 집을 비우는 동안 이웃에게 집을 돌봐달라고 부탁했다.
구성
trông / nom / trông + nom 의 합성 …
▸
구성
trông / nom / trông + nom 의 합성 …
어원trông + nom 의 합성
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𥉩𥈶
음절별 후보
trông
𥉩(𥉫 / 𥊛 / 𪚤)
nom
𥈶
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
trông / trông mong / trông thấy / trông chờ …
▸
유의어
trông / trông mong / trông thấy / trông chờ …
쓰임
trông đợi / trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình
▸
쓰임
trông đợi / trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình