tập trung dân chủ
듣기
민주적 중앙 집권의 endemocratically centralized
형용사
민주적 중앙 집권의
democratically centralized
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
형용사
뜻 1
형용사
민주적 중앙 집권의
정치·제도
중앙의 지도력과 구성원들의 민주적 참여를 결합한 조직 원칙.
vi Tổ chức này hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
ko 이 조직은 민주 집중제의 원칙에 따라 운영된다.
명사
뜻 2
명사
민주 집중제
구성원의 토론은 보장되나 결정된 집단적 규율을 준수하는 체제.
vi Đảng luôn duy trì chế độ tập trung dân chủ trong mọi hoạt động.
ko 당은 모든 활동에서 민주 집중제를 유지한다.
구성
tập trung / dân chủ / 習中民拄
▸
구성
tập trung / dân chủ / 習中民拄
한자
음절 대응 추정
대표 후보
習中民拄
음절별 후보
tập
習(集 / 襲)
trung
中
dân
民
chủ
拄
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
쓰임
trại tập trung / dân chủ tập trung / tập trung quan liêu / tư bản tập trung …
▸
쓰임
trại tập trung / dân chủ tập trung / tập trung quan liêu / tư bản tập trung …