tương ngộ
발음
북부
/tɨəŋ˧˧ ŋo̰ʔ˨˩/
중부
/tɨəŋ˧˥ ŋo̰˨˨/
남부
/tɨəŋ˧˧ ŋo˨˩˨/
듣기
상봉하다 ento meet
unknown
상봉하다
to meet
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
상봉하다
The act of two or more people happening to meet or encounter one another, often unexpectedly.
vi Họ đã có một cuộc tương ngộ bất ngờ tại sân bay.
ko They had an unexpected encounter at the airport.
구성
tương / ngộ / 相遇
▸
구성
tương / ngộ / 相遇
한자
음절 대응 추정
대표 후보
相遇
음절별 후보
tương
相(醬 / 湘)
ngộ
遇
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
gặp nhau / tương hội / tương kiến / 상봉하다
▸
유의어
gặp nhau / tương hội / tương kiến / 상봉하다
쓰임
anh hùng tương ngộ / tương lai / tương tự / tương đối …
▸
쓰임
anh hùng tương ngộ / tương lai / tương tự / tương đối …