nhanh nhảu
발음
북부
/ɲajŋ˧˧ ɲa̰w˧˩˧/
중부
/ɲan˧˥ ɲaw˧˩˨/
남부
/ɲan˧˧ ɲaw˨˩˦/
듣기
빠르고 민첩한 enagile
형용사
빠르고 민첩한
agile
3 뜻
1 구성 요소
뜻
3 뜻
▸
뜻
3 뜻
뜻 1
형용사
빠르고 민첩한
성질·상태
상황에 대한 동작이나 반응이 빠르고 기민한 사람.
vi Anh ấy rất nhanh nhảu trong việc dọn dẹp nhà cửa.
ko 그는 집 청소를 하는 데 매우 빠르고 민첩하다.
뜻 2
형용사
신속한
상황이 발생했을 때 즉시 행동하거나 반응할 준비가 되어 있음.
vi Cô ấy luôn nhanh nhảu trả lời các câu hỏi.
ko 그녀는 질문에 답하는 데 항상 신속하다.
뜻 3
형용사
서두르는
시간이나 인내심 부족으로 인해 매우 빠른 방식으로 일을 처리하다.
vi Đừng làm việc nhanh nhảu quá mà hỏng hết.
ko 너무 서두르지 마라, 다 망칠 것이다.
구성
nhanh
▸
구성
nhanh
유의어
nhau nhảu / cảu nhảu
▸
유의어
nhau nhảu / cảu nhảu
쓰임
nhanh nhảu đoảng / nhanh nhẹn / nhanh nhẹ / nhanh lẹ …
▸
쓰임
nhanh nhảu đoảng / nhanh nhẹn / nhanh nhẹ / nhanh lẹ …