ngày tháng trong bầu
발음
북부
/ŋa̤j˨˩ tʰaːŋ˧˥ ʨawŋ˧˧ ɓə̤w˨˩/
중부
/ŋaj˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ tʂawŋ˧˥ ɓəw˧˧/
남부
/ŋaj˨˩ tʰaːŋ˧˥ tʂawŋ˧˧ ɓəw˨˩/
호공의 고사 enallusion to Hu Gong
고유명사
호공의 고사
allusion to Hu Gong
1 뜻
3 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
고유명사
호공의 고사
선술을 배운 노나라 사람 시존(Thi Tồn)이 달과 별, 하늘과 땅을 갖춘 별개의 세계가 담긴 호리병을 가지고 밤이면 그 안에 들어가 잠을 잤으며, 스스로 호천(Hồ Thiên)이라 칭하고 사람들이 호공(Hồ Công)이라 불렀다는 고사.
vi Tên "ngày tháng trong bầu" xuất hiện trong văn bản.
ko 이름 "Ngày tháng trong bầu"은 본문에 나타난다.
구성
ngày tháng / trong / bầu …
▸
구성
ngày tháng / trong / bầu …
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𣈗𣎃沖瓢
음절별 후보
ngày
𣈗(𣈜)
tháng
𣎃
trong
沖(𤁘 / 𤄯 / 𥪝 / 𥪞)
bầu
瓢(匏)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
쓰임
đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối / trong khi / bên trong / trong sáng …
▸
쓰임
đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối / trong khi / bên trong / trong sáng …