một mũi tên trúng hai đích
일거양득 entwo targets; one arrow
구
일거양득
two targets; one arrow
2 뜻
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
구
일거양득 담화·논리
한 가지 행동을 하여 두 가지 좋은 결과를 동시에 얻는 것.
vi Anh ấy đã một mũi tên trúng hai đích khi vừa đi học vừa đi làm.
ko 그는 일하면서 공부하여 일거양득의 성과를 거두었다.
뜻 2
구
일석이조
한 번의 노력으로 두 가지 과제를 동시에 해결함을 의미하는 비유.
vi Việc này giúp tôi một mũi tên trúng hai đích.
ko 이것은 일석이조의 효과가 있다.
유의어
mục đích / chủ đích / chuẩn đích / tiêu đích …
▸
유의어
mục đích / chủ đích / chuẩn đích / tiêu đích …