mạch
발음
북부
/ma̰ʔjk˨˩/
중부
/ma̰t˨˨/
남부
/mat˨˩˨/
듣기
혈관 enblood vessel
명사
혈관
blood vessel
5 뜻
3 의미
뜻
5 뜻 · 3 의미
▸
뜻
5 뜻 · 3 의미
혈관 (blood vessel)
뜻 1
명사
혈관
몸·얼굴
Body parts
혈액을 운반하는 관 모양의 기관.
vi Mạch máu vận chuyển ô-xy đến các tế bào.
ko 혈관은 세포에 산소를 운반한다.
뜻 2
명사
맥박
심장 박동으로 인한 혈관의 울림.
vi Bác sĩ đang kiểm tra mạch cho bệnh nhân.
ko 의사가 환자의 맥박을 체크하고 있다.
흐름 (flow)
뜻 1
명사
단숨에
중단 없이 한 번에 끝까지 함.
vi Anh ấy uống hết một mạch cả cốc nước.
ko 그는 컵의 물을 단숨에 마셔 버렸다.
뜻 2
명사
흐름
액체나 생각이 끊기지 않고 부드럽게 이어짐.
vi Cuốn sách này có mạch truyện rất lôi cuốn.
ko 이 책은 이야기의 흐름이 아주 매력적이다.
회로 (circuit)
뜻 1
명사
회로
전류가 흐르는 연속된 통로.
vi Mạch điện này đã bị hỏng.
ko 이 전기 회로가 고장 났다.
유의어
mách / mạch môn / mạch đập / mạch văn …
▸
유의어
mách / mạch môn / mạch đập / mạch văn …
쓰임
ngắn mạch / đoản mạch / bản mạch / bo mạch …
▸
쓰임
ngắn mạch / đoản mạch / bản mạch / bo mạch …