khánh tiết
발음
북부
/xajŋ˧˥ tiət˧˥/
중부
/kʰa̰n˩˧ tiə̰k˩˧/
남부
/kʰan˧˥ tiək˧˥/
듣기
축제 enfestivities
명사
축제
festivities
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
축제
담화·논리
특별한 기회나 공휴일에 열리는 즐거운 활동이나 의식.
vi Mọi người đều hào hứng tham gia các hoạt động khánh tiết.
ko 모두가 열성적으로 축제에 참여하고 있다.
구성
khánh / tiết / 慶節
▸
구성
khánh / tiết / 慶節
한자
음절 대응 추정
대표 후보
慶節
음절별 후보
khánh
慶(磬 / 罄)
tiết
節
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
khánh / khánh thành / khánh chúc / Khánh Long …
▸
유의어
khánh / khánh thành / khánh chúc / Khánh Long …
쓰임
phòng khánh tiết / biên khánh / khánh hoà / trùng khánh …
▸
쓰임
phòng khánh tiết / biên khánh / khánh hoà / trùng khánh …