hừ
발음
북부
/hɨ̤˨˩/
중부
/hɨ˧˧/
남부
/hɨ˨˩/
흥 enhumph
unknown
흥
humph
1 뜻
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
흥
불만, 조바심, 경멸 등을 나타내는 감탄사.
vi Anh ta chỉ hừ một tiếng rồi bỏ đi.
ko 그는 흥하고 말하고 걸어갔다.
유의어
hư / hủ / hứ / hù …
▸
유의어
hư / hủ / hứ / hù …
쓰임
▸
쓰임