diễn biến
발음
북부
/ziəʔən˧˥ ɓiən˧˥/
중부
/jiəŋ˧˩˨ ɓiə̰ŋ˩˧/
남부
/jiəŋ˨˩˦ ɓiəŋ˧˥/
듣기
전개되다 enunfold
동사
전개되다
unfold
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
동사
뜻 1
동사
전개되다
기본 동작
상황이나 사건이 일정 기간 동안 변화하거나 발전하는 과정.
vi Tình hình trận đấu đang diễn biến rất nhanh và đầy bất ngờ cho người xem.
ko 경기 상황은 매우 빠르게 전개되고 있으며 시청자들에게 놀라움으로 가득 차 있다.
명사
뜻 2
명사
상황 변화
상황의 변화를 형성하기 위해 연속적으로 일어나는 사건들의 연속.
vi Chúng tôi đang theo dõi sát sao những diễn biến mới nhất của sự kiện này trên truyền hình.
ko 우리는 이 사건의 최신 동향을 TV를 통해 면밀히 팔로우하고 있다.
구성
diễn / biến
▸
구성
diễn / biến
유의어
diên biên / điện biên / manh nha / 전개 …
▸
유의어
diên biên / điện biên / manh nha / 전개 …
쓰임
diễn biến hoà bình / diễn biến hòa bình / tự diễn biến / diễn viên …
▸
쓰임
diễn biến hoà bình / diễn biến hòa bình / tự diễn biến / diễn viên …