chó ngáp phải ruồi
듣기
우연한 행운 enpure fluke
구
우연한 행운
pure fluke
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
구
우연한 행운 담화·논리
우연히 일어나는 예상치 못한 행운의 사건.
vi Việc anh ấy thắng giải chỉ là chó ngáp phải ruồi thôi.
ko 그가 상을 탄 것은 그저 우연일 뿐이다.
뜻 2
구
순전히 운
노력이 아닌 완전히 운에 의해서만 달성된 결과.
vi Chiến thắng này là chó ngáp phải ruồi chứ không phải do tài năng.
ko 이 승리는 재능이 아니라 순전히 요행이다.
구성
chó / ruồi
▸
구성
chó / ruồi
쓰임
chó cỏ / chó lài / chó vàng / chó má …
▸
쓰임
chó cỏ / chó lài / chó vàng / chó má …