bình thuỷ tương phùng
발음
북부
/ɓï̤ŋ˨˩ tʰwḭ˧˩˧ tɨəŋ˧˧ fṳŋ˨˩/
중부
/ɓïn˧˧ tʰwi˧˩˨ tɨəŋ˧˥ fuŋ˧˧/
남부
/ɓɨn˨˩ tʰwi˨˩˦ tɨəŋ˧˧ fuŋ˨˩/
우연한만남 enfortuitous meeting
unknown
우연한만남
fortuitous meeting
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
우연한만남
담화·논리
A chance encounter, literally like floating reeds meeting by fate.
구성
bình thuỷ / tương phùng / 平水相逢
▸
구성
bình thuỷ / tương phùng / 平水相逢
한자
음절 대응 추정
대표 후보
平水相逢
음절별 후보
bình
平
thuỷ
水
tương
相(醬 / 湘)
phùng
逢
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
tái thế tương phùng / giải cấu tương phùng / tương phùng / trùng phùng …
▸
유의어
tái thế tương phùng / giải cấu tương phùng / tương phùng / trùng phùng …
쓰임
bình thuỷ hữu duyên
▸
쓰임
bình thuỷ hữu duyên