bài sai
발음
북부
/ɓa̤ːj˨˩ saːj˧˧/
중부
/ɓaːj˧˧ ʂaːj˧˥/
남부
/ɓaːj˨˩ ʂaːj˧˧/
듣기
심부름꾼 enmessenger
unknown
심부름꾼
messenger
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
심부름꾼
A person who is hired to deliver messages or carry out various minor errands for others.
vi Anh ta làm công việc bài sai cho một văn phòng luật.
ko He works as a messenger for a law office.
구성
bài / sai / 排差
▸
구성
bài / sai / 排差
한자
음절 대응 추정
대표 후보
排差
음절별 후보
bài
排
sai
差(搓 / 𡗂)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
쓰임
bài hát / bài tập / bài thơ / chủ nghĩa bài trung quốc …
▸
쓰임
bài hát / bài tập / bài thơ / chủ nghĩa bài trung quốc …