đường lối
발음
북부
/ɗɨə̤ŋ˨˩ loj˧˥/
중부
/ɗɨəŋ˧˧ lo̰j˩˧/
남부
/ɗɨəŋ˨˩ loj˧˥/
듣기
길 enroad, path
명사
길
road, path
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
명사
길 장소·건물
Transport
도로, 길, 통로.
vi Vùng rừng núi này đường lối quanh co và rất khó đi.
ko 이 산악 지대는 길이가 매우 험해서 다니기 어렵다.
뜻 2
명사
방침
정치 등의 맥락에서 행동과 결정을 이끄는 원칙이나 계획의 방향 또는 노선.
vi Nhà nước luôn có những đường lối đúng đắn để phát triển.
ko 국가는 발전을 위해 항상 올바른 정책을 가지고 있다.
구성
đường / lối / 塘磊
▸
구성
đường / lối / 塘磊
한자
음절 대응 추정
대표 후보
塘磊
음절별 후보
đường
塘
lối
磊(𡓃)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
dường lôi / lạc lối / lầm đường lạc lối / phách lối …
▸
유의어
dường lôi / lạc lối / lầm đường lạc lối / phách lối …
쓰임
con đường / đường phố / đường bộ / đường đời …
▸
쓰임
con đường / đường phố / đường bộ / đường đời …