thứ phòng
発音
北部
/tʰɨ˧˥ fa̤wŋ˨˩/
中部
/tʰɨ̰˩˧ fawŋ˧˧/
南部
/tʰɨ˧˥ fawŋ˨˩/
側室 enconcubine
名詞
側室
concubine
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
側室
接続・論理
かつての家庭で正妻より地位が低い女性。
vi Bà ấy từng là thứ phòng trong một gia đình quý tộc ngày xưa.
ja 彼女は昔、貴族の家の側室だった。
構成
thứ / phòng / 次房
▸
構成
thứ / phòng / 次房
漢字
音節対応から推定
代表候補
次房
音節ごとの候補
thứ
次
phòng
房
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thụ phong / thư phòng / 側室
▸
類語
thụ phong / thư phòng / 側室
用法
thứ hai / thứ ba / thứ sáu / thứ năm …
▸
用法
thứ hai / thứ ba / thứ sáu / thứ năm …