tàu
発音
北部
/ta̤w˨˩/
中部
/taw˧˧/
南部
/taw˨˩/
乗り物 enlarge vehicle
4 語義
3 つの意味
名詞
乗り物
large vehicle
名詞
大葉
large leaf
形容詞
船
ship; craft
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
乗り物 (large vehicle)
語義 1
名詞
乗り物
交通
Transport
水上、空中、鉄道などを進む大型車両。
vi Chiếc tàu lớn đang cập bến.
ja その大型船が着岸するところだ。
大葉 (large leaf)
語義 1
名詞
大きな葉
特定の植物の特に大きい葉。
vi Những tàu lá chuối xanh mướt trong vườn.
ja 庭の青々としたバナナの葉。
船 (ship; craft)
語義 1
形容詞
中国
「中国の」を意味する語の小文字表記。
vi Từ tàu trong mực tàu được viết thường.
ja 「墨汁」を指す際、tàuは小文字で書かれる。
語義 2
形容詞
船
船舶、列車、飛行船などの大型乗り物。
vi Mực tàu thường được dùng để viết chữ Hán.
ja 墨(中国のインク)は、漢字を書く際によく使われます。