sinh
発音
北部
/sïŋ˧˧/
中部
/ʂïn˧˥/
南部
/ʂɨn˧˧/
音声
産む engive birth
4 語義
4 つの意味
動詞
産む
give birth
動詞
産出
produce
名詞
生物
biology
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
産む (give birth)
語義 1
動詞
産む
妊娠の後、赤ちゃんや動物の子を産む。
vi Con mèo của tôi vừa mới sinh được bốn chú mèo con rất dễ thương.
ja 私の猫はたった今、とてもかわいい子猫を4匹産みました。
産出 (produce)
語義 1
動詞
生み出す
基本動詞
Things at school
自然な過程や特定の行為によって、ある結果や産物を生み出す。
vi Sự ma sát giữa hai vật thể có thể sinh ra nhiệt lượng.
ja 二つの物体の摩擦は熱を生み出すことがあります。
生物 (biology)
語義 1
名詞
生物学
生物とその環境を科学的に研究する「生物学」を指す略語。
vi Sinh là một môn học thú vị giúp chúng ta hiểu về sự sống quanh mình.
ja 生物は、身の回りの生命を理解するのに役立つおもしろい科目です。
学生 (student)
語義 1
名詞
生徒
学校や大学で学んでいる人を指す短縮形。
vi Các sinh viên trong trường đều được tham gia kỳ nghỉ hè này.
ja その学校の学生は全員、この夏の旅行に参加できます。