nho giả
発音
北部
/ɲɔ˧˧ za̰ː˧˩˧/
中部
/ɲɔ˧˥ jaː˧˩˨/
南部
/ɲɔ˧˧ jaː˨˩˦/
儒学者 enConfucian scholar
名詞
儒学者
Confucian scholar
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
儒学者
接続・論理
儒教の倫理や政治的思想を熱心に研究し実践する学者。
vi Vị nho giả đang ngồi nghiên cứu các cuốn sách cổ trong thư viện.
ja その儒学者は図書館で古い書物を研究している。
構成
nho / giả
▸
構成
nho / giả
類語
nho / nho nhoe / nho sĩ / nho phong …
▸
類語
nho / nho nhoe / nho sĩ / nho phong …
用法
rượu nho / rừng nho biển thánh / túc nho / nho giáo …
▸
用法
rượu nho / rừng nho biển thánh / túc nho / nho giáo …