Hồi giáo
発音
北部
/ho̤j˨˩ zaːw˧˥/
中部
/hoj˧˧ ja̰ːw˩˧/
南部
/hoj˨˩ jaːw˧˥/
音声
イスラム教 enIslam
名詞
イスラム教
Islam
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
イスラム教
文化・固有名詞
ムハンマドの教えと聖典クルアーンに従う世界宗教。
vi Hồi giáo là tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng tại nhiều quốc gia.
ja イスラム教は多くの国で深い影響力を持つ宗教である。
固有名詞
語義 2
固有名詞
固有名詞
特定の対象を指す固有名詞。
vi Hồi giáo là một tên riêng.
ja 回教は固有名詞である。
構成
hồi / giáo / 回教
▸
構成
hồi / giáo / 回教
漢字
出典照合済み
代表候補
回教
音節ごとの候補
hồi
回
giáo
教
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
tiểu vương quốc hồi giáo afghanistan / cộng hoà hồi giáo iran / cộng hòa hồi giáo iran / cộng hòa hồi giáo i-ran …
▸
用法
tiểu vương quốc hồi giáo afghanistan / cộng hoà hồi giáo iran / cộng hòa hồi giáo iran / cộng hòa hồi giáo i-ran …