bang tá
発音
北部
/ɓaːŋ˧˧ taː˧˥/
中部
/ɓaːŋ˧˥ ta̰ː˩˧/
南部
/ɓaːŋ˧˧ taː˧˥/
役人 endistrict official
名詞
役人
district official
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
役人
接続・論理
特定の地方地区で権限を持つ官職にある人。
vi Vị bang tá đang đi kiểm tra các làng.
ja 役人が村々を巡回している。
構成
bang / tá
▸
構成
bang / tá
類語
phù tá / nửa tá / tướng tá / thương tá …
▸
類語
phù tá / nửa tá / tướng tá / thương tá …
用法
liên bang / tiểu bang / lân bang / bang trợ …
▸
用法
liên bang / tiểu bang / lân bang / bang trợ …