bận
発音
北部
/ɓə̰ʔn˨˩/
中部
/ɓə̰ŋ˨˨/
南部
/ɓəŋ˨˩˨/
音声
回 entime or occurrence
3 語義
3 つの意味
名詞
回
time or occurrence
動詞
多忙
be busy
動詞
着用
to wear
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
回 (time or occurrence)
語義 1
名詞
回
依頼・誘い
何かが起こる、または行われる特定の一回・機会。
vi Tôi đã gặp cô ấy vài bận vào tháng trước để thảo luận về kế hoạch.
ja 私は先月、計画を話し合うために彼女に数回会いました。
多忙 (be busy)
語義 1
動詞
忙しい
何かに従事していて、自由な時間がない。
vi Tôi đang bận làm bài tập về nhà và không thể đi chơi bây giờ.
ja 私は宿題で忙しいので、今は外出できません。
着用 (to wear)
語義 1
動詞
着る
さまざまな理由や場面で、衣服や装飾品を身につけている。
vi Hôm nay cô ấy bận một bộ váy màu trắng rất đẹp để đi dự tiệc.
ja 今日、彼女はパーティーへ行くためにとても美しい白いドレスを着ています。