bò cạp
発音
北部
/ɓɔ̤˨˩ ka̰ːʔp˨˩/
中部
/ɓɔ˧˧ ka̰ːp˨˨/
南部
/ɓɔ˨˩ kaːp˨˩˨/
音声
サソリ enscorpion
名詞
サソリ
scorpion
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
サソリ (scorpion)
語義 1
名詞
サソリ
動物・ペット
Animals
毒針のある尾を持つクモ形の捕食動物。
vi Anh ấy vô tình bị một con bò cạp đốt.
ja 彼は誤ってサソリに刺された。
震え (shivering)
語義 1
形容詞
震える
寒さのために震え、歯がガタガタ鳴る状態。
vi Cô ấy run bò cạp vì đứng chờ xe buýt dưới trời lạnh.
ja 彼女は寒い中バスを待っていて、寒さで震えている。
構成
bò / cạp
▸
構成
bò / cạp
類語
bọ cạp / bổ cập / xà cạp / đánh bò cạp …
▸
類語
bọ cạp / bổ cập / xà cạp / đánh bò cạp …
用法
bò né / quần bò / thịt bò / bò rừng …
▸
用法
bò né / quần bò / thịt bò / bò rừng …