đánh bò cạp
発音
北部
/ɗajŋ˧˥ ɓɔ̤˨˩ ka̰ːʔp˨˩/
中部
/ɗa̰n˩˧ ɓɔ˧˧ ka̰ːp˨˨/
南部
/ɗan˧˥ ɓɔ˨˩ kaːp˨˩˨/
歯を鳴らす ento chatter teeth
動詞
歯を鳴らす
to chatter teeth
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
歯を鳴らす 基本動詞
寒さなどで震え、歯と歯が絶え間なく打ち合う現象。
vi Anh ấy lạnh đến mức hai hàm răng đánh bò cạp vào nhau.
ja 彼は寒さで歯を鳴らしていた。
構成
đánh / bò cạp
▸
構成
đánh / bò cạp
類語
bò cạp / bọ cạp / xà cạp / xáng cạp
▸
類語
bò cạp / bọ cạp / xà cạp / xáng cạp
用法
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng
▸
用法
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng