đòn bẩy
発音
北部
/ɗɔ̤n˨˩ ɓə̰j˧˩˧/
中部
/ɗɔŋ˧˧ ɓəj˧˩˨/
南部
/ɗɔŋ˨˩ ɓəj˨˩˦/
音声
テコ enlever
名詞
テコ
lever
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
テコ (lever)
語義 1
名詞
テコ
修理・メンテ
支点を中心に重いものを持ち上げる硬い棒。
vi Bạn có thể dùng một thanh gỗ dài làm đòn bẩy để nâng tảng đá.
ja 長い木の棒をテコにして岩を持ち上げることができる。
表現 (rhetorical device)
語義 1
名詞
修辞技法
比較や構造によりアイデアを強調する修辞技法。
vi Tác giả đã sử dụng biện pháp đòn bẩy để làm nổi bật chủ đề.
ja 著者はテーマを強調するために修辞技法を用いた。
構成
đòn / bẩy
▸
構成
đòn / bẩy
類語
テコ
▸
類語
テコ
用法
ăn đòn / đòn đá / đỡ đòn / đánh đòn …
▸
用法
ăn đòn / đòn đá / đỡ đòn / đánh đòn …