viên ngoại
発音
北部
/viən˧˧ ŋwa̰ːʔj˨˩/
中部
/jiəŋ˧˥ ŋwa̰ːj˨˨/
南部
/jiəŋ˧˧ ŋwaːj˨˩˨/
下級官吏 enminor official
名詞
下級官吏
minor official
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
下級官吏 接続・論理
昔の朝廷で下級官職にあった人。
vi Ông ấy từng giữ một chức viên ngoại trong triều đình.
ja 彼はかつて朝廷で下級官吏を務めていた。
語義 2
名詞
名誉称号
公職に就いていない裕福な有力者に与えられる称号。
vi Vị viên ngoại này thường xuyên giúp đỡ người nghèo.
ja その裕福な有力者はよく貧しい人々を助けている。
語義 3
名詞
富豪
公的な地位はないが、かなりの財産を持つ人。
vi Gia đình viên ngoại đó rất có thế lực trong vùng.
ja その富豪の家系はこの地域で大きな勢力を持っている。
構成
viên / ngoại / 員外
▸
構成
viên / ngoại / 員外
漢字
出典照合済み
代表候補
員外
音節ごとの候補
viên
員
ngoại
外
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
diễn viên / phóng viên / công viên / sinh viên …
▸
用法
diễn viên / phóng viên / công viên / sinh viên …