va
発音
北部
/vaː˧˧/
中部
/jaː˧˥/
南部
/jaː˧˧/
音声
衝突 ento bump into
動詞
衝突
to bump into
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
衝突 (to bump into)
語義 1
動詞
ぶつかる
移動・乗降
移動中に誤って人や物に衝突すること。
vi Tôi vô tình va phải anh ấy khi đang đi bộ trên đường phố.
ja 通りを歩いている時に誤って彼にぶつかった。
彼/彼女 (he/she)
語義 1
代名詞
彼/彼女
以前に言及された人を指す三人称単数代名詞。
vi Tôi đã gặp va ở quán cà phê vào buổi sáng ngày hôm nay.
ja 今日の午前中、カフェで彼に会った。
類語
va li / va chạm / va ni
▸
類語
va li / va chạm / va ni
用法
va linh tinh / va xỏ lao / va ti căng / giê hô va
▸
用法
va linh tinh / va xỏ lao / va ti căng / giê hô va