vừa rồi
発音
北部
/vɨ̤ə˨˩ zo̤j˨˩/
中部
/jɨə˧˧ ʐoj˧˧/
南部
/jɨə˨˩ ɹoj˨˩/
音声
ついさっき enrecently or just now
副詞
ついさっき
recently or just now
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
副詞
語義 1
副詞
ついさっき
時間・暦
現在に非常に近い過去のこと。
vi Việc này vừa rồi mới xảy ra thôi.
ja これはついさっき起きたことだ。
形容詞
語義 2
形容詞
最近の
非常に最近のこと、あるいは直近の期間。
vi Trong trận đấu vừa rồi, đội của chúng ta đã thắng.
ja 直近の試合で我々のチームが勝った。
構成
vừa / rồi
▸
構成
vừa / rồi
類語
vừa / vừa mới / vừa nãy / vừa ý …
▸
類語
vừa / vừa mới / vừa nãy / vừa ý …
用法
vừa đánh trống vừa ăn cướp / vừa vặn / vừa qua / vừa phải …
▸
用法
vừa đánh trống vừa ăn cướp / vừa vặn / vừa qua / vừa phải …