vấp ngã
発音
北部
/vəp˧˥ ŋaʔa˧˥/
中部
/jə̰p˩˧ ŋaː˧˩˨/
南部
/jəp˧˥ ŋaː˨˩˦/
音声
つまずき enfail or stumble
動詞
つまずき
fail or stumble
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
つまずき
人生の節目
経験や知識不足による失敗や挫折。
vi Đừng nản lòng khi bạn gặp phải những vấp ngã đầu đời.
ja 人生で最初の挫折を経験しても落胆しないで。
構成
vấp / ngã / vấp + ngã の複合
▸
構成
vấp / ngã / vấp + ngã の複合
成り立ちvấp + ngã の複合
類語
vấp / vấp váp / bản ngã / quật ngã …
▸
類語
vấp / vấp váp / bản ngã / quật ngã …
用法
gò vấp / ngã bảy / ngã ngựa / ngã xuống …
▸
用法
gò vấp / ngã bảy / ngã ngựa / ngã xuống …