vương duy
発音
北部
/vɨəŋ˧˧ zwi˧˧/
中部
/jɨəŋ˧˥ jwi˧˥/
南部
/jɨəŋ˧˧ jwi˧˧/
音声
唐代の詩人・画家 enTang-dynasty poet and painter
固有名詞
唐代の詩人・画家
Tang-dynasty poet and painter
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
唐代の詩人・画家
詩中に画あり画中に詩ありと蘇軾に称えられ、董其昌から南宗山水画の祖と評された唐代の高名な詩人・画家。
vi Tên "vương duy" xuất hiện trong văn bản.
ja 「王維」という名が文書に現れる。
構成
vương / duy
▸
構成
vương / duy
用法
vương quốc / quốc vương / vương tử / vương miện …
▸
用法
vương quốc / quốc vương / vương tử / vương miện …