văn nghệ sĩ
発音
北部
/van˧˧ ŋḛʔ˨˩ siʔi˧˥/
中部
/jaŋ˧˥ ŋḛ˨˨ ʂi˧˩˨/
南部
/jaŋ˧˧ ŋe˨˩˨ ʂi˨˩˦/
音声
芸術家 enartists
名詞
芸術家
artists
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
芸術家 文化・固有名詞
芸術分野で活動する専門家。
vi Các văn nghệ sĩ đang hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật.
ja 芸術家が創作活動を行っている。
構成
văn / nghệ sĩ / 文藝士
▸
構成
văn / nghệ sĩ / 文藝士
漢字
音節対応から推定
代表候補
文藝士
音節ごとの候補
văn
文
nghệ
藝(乂)
sĩ
士
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …
▸
用法
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …