trung tá
発音
北部
/ʨuŋ˧˧ taː˧˥/
中部
/tʂuŋ˧˥ ta̰ː˩˧/
南部
/tʂuŋ˧˧ taː˧˥/
中佐 enlieutenant colonel
2 語義
2 つの意味
2 構成語
名詞
中佐
lieutenant colonel
名詞
指揮官
commander
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
中佐 (lieutenant colonel)
語義 1
名詞
中佐
政治・制度
軍隊または警察組織の中堅将校の階級。
vi Ông ấy vừa được thăng quân hàm trung tá.
ja 彼は中佐の階級に昇進したばかりだ。
指揮官 (commander)
語義 1
名詞
指揮官
軍部隊において指揮官またはリーダーの地位にある人。
vi Vị trung tá đang chỉ huy đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
ja その指揮官は任務を遂行するために部隊を率いている。