trị thủy
発音
北部
/ʨḭʔ˨˩ tʰwḭ˧˩˧/
中部
/tʂḭ˨˨ tʰwi˧˩˨/
南部
/tʂi˨˩˨ tʰwi˨˩˦/
音声
治水 enspelling
動詞
治水
spelling
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
治水
基本動詞
水の制御や管理を指す用語の伝統的な表記。
vi Công tác trị thủy đóng vai trò quan trọng trong nông nghiệp.
ja 治水事業は農業において重要な役割を果たす。
構成
trị / thủy
▸
構成
trị / thủy
類語
trị thuỷ / tri thuỷ
▸
類語
trị thuỷ / tri thuỷ
用法
chính trị / giá trị / điều trị / thống trị …
▸
用法
chính trị / giá trị / điều trị / thống trị …