trần lụy
発音
北部
/ʨə̤n˨˩ lwḭʔ˨˩/
中部
/tʂəŋ˧˧ lwḭ˨˨/
南部
/tʂəŋ˨˩ lwi˨˩˨/
世俗の苦しみ enearthly sorrows
unknown
世俗の苦しみ
earthly sorrows
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
世俗の苦しみ
人が現世で経験する悲しみや苦しみ、束縛。
vi Con người khó tránh khỏi những trần lụy của cuộc đời.
ja 人は人生の現世の苦しみを避けることは難しい。
構成
trần / lụy
▸
構成
trần / lụy
類語
Trần / trần trụi / trần thuyết / trần tục …
▸
類語
Trần / trần trụi / trần thuyết / trần tục …
用法
từ trần / hồng trần / trần gian / trần ai …
▸
用法
từ trần / hồng trần / trần gian / trần ai …