trượt băng
発音
北部
/ʨɨə̰ʔt˨˩ ɓaŋ˧˧/
中部
/tʂɨə̰k˨˨ ɓaŋ˧˥/
南部
/tʂɨək˨˩˨ ɓaŋ˧˧/
音声
スケートする enice skate
動詞
スケートする
ice skate
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
スケートする
基本動詞
刃のついた靴を履いて氷の上を移動すること。
vi Chúng tôi thường đi trượt băng vào mỗi dịp mùa đông.
ja 私たちは冬になるとよくスケートをしに行く。
名詞
語義 2
名詞
スケート
スケート靴を履いて氷上を移動するスポーツや活動。
vi Trượt băng là một môn thể thao rất phổ biến ở những xứ lạnh.
ja スケートは寒冷地で非常に人気のあるスポーツである。
構成
trượt / băng
▸
構成
trượt / băng
類語
trượt ván / trượt / trượt băng nghệ thuật / trượt tuyết đổ đèo …
▸
類語
trượt ván / trượt / trượt băng nghệ thuật / trượt tuyết đổ đèo …
用法
trượt tuyết / cầu trượt / ván trượt / trượt vỏ chuối …
▸
用法
trượt tuyết / cầu trượt / ván trượt / trượt vỏ chuối …