trúc mai
発音
北部
/ʨuk˧˥ maːj˧˧/
中部
/tʂṵk˩˧ maːj˧˥/
南部
/tʂuk˧˥ maːj˧˧/
竹馬の友 enintimate bond
名詞
竹馬の友
intimate bond
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
竹馬の友
接続・論理
幼馴染みの間にある親密で永続的な絆。
vi Họ đã có một tình bạn trúc mai vô cùng bền chặt từ thuở thơ ấu.
ja 彼らは幼い頃から非常に固い絆の幼馴染みだ。
構成
trúc / mai / 漢越語。漢字は 竹梅 …
▸
構成
trúc / mai / 漢越語。漢字は 竹梅 …
成り立ち漢越語。漢字は 竹梅
漢字
出典照合済み
代表候補
竹梅
音節ごとの候補
trúc
筑(竹)
mai
埋
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
tùng cúc trúc mai / kiến trúc / kiến trúc sư / cấu trúc …
▸
用法
tùng cúc trúc mai / kiến trúc / kiến trúc sư / cấu trúc …